Sáng từ 8h00 – 12h00
Chiều từ 13h30 – 17h30
Thứ 2 – 7
Hệ thống thông minh một bệ mực hai áp suất âm, cho phép điều chỉnh chênh lệch áp suất độc lập cho từng hàng đầu phun, cung cấp nguồn mực ổn định hơn, đảm bảo toàn bộ máy vận hành liên tục và ổn định.
| MODEL | NEON -3200UV | |||||||
| Loại Đầu Phun | KM1024i (12-36H CMYK LC LM) | |||||||
| Tốc độ in | In Nhanh | 4 Pass | 1 Cụm | 25㎡/H | 2 Cụm | 50㎡/H | 3 Cụm | 75㎡/H |
| Sản Xuất | 6 Pass | 15㎡/H | 30㎡/H | 45㎡/H | ||||
| Chất lượng cao | 8 Pass | 12㎡/H | 25㎡/H | 38㎡/H | ||||
| Loại đầu phun | KM1024i (8-24H CMYK) | |||||||
| Tốc độ in | In Nhanh | 4 Pass | 1 Cụm | 25㎡/H | 2 Cụm | 50㎡/H | 3 Cụm | 75㎡/H |
| Sản Xuất | 6 Pass | 15㎡/H | 30㎡/H | 45㎡/H | ||||
| Chất lượng cao | 8 Pass | 12㎡/H | 25㎡/H | 38㎡/H | ||||
| Loại Mực | Mực UV Nhập Khẩu Thân Thiện Với Môi Trường ( Mực Dẻo/ Trung Tín) | |||||||
| Màu Sắc | C.M.Y.K/LC/LM | |||||||
| Đường Kính Trục Chất Liệu | Tối Đa 350mm | |||||||
| Khổ In | 3200mm | |||||||
| Độ Dày Chất Liệu | ≦2mm | |||||||
| Phần Mêm RIP | PHOTOPRINT | |||||||
| Định Dạng File | TIFF/JPG/EPS/PDF | |||||||
| Hệ Điều Hành | Windows7/10 64 bit (Ultimate/Professional) | |||||||
| Cổng Kết Nối | USB 3.0 | |||||||
| Hệ Thống Sấy Khô | Đèn LED UV | |||||||
| Giữ Ẩm Đầu Phun | Hệ Thống Tự Động Phun Sương Giữ Ẩm Đầu Phun | |||||||
| Chất Liệu In | Các Loại Chất Liệu HI-FLEX UV, HI-FLEX Xuyên Không Sớ, Màng Phản Quang, HI-FLEX Đế Đen Không Xuyên. | |||||||
| Công Suất Lớn Nhất | 9KW (Bao Gồm Hệ Thống Làm Mát 2KW) | |||||||
| Môi Trường Làm Việc | Độ Ẩm :40-70%: Nhiệt Độ: 20-30℃ | |||||||
| Nguồn Điện | AC220V±10% 50HZ | |||||||
| Áp Suất Môi Trường | 0.6MPA | |||||||
| Trọng Lượng Máy | 5500kg | |||||||
| Kích Thước Máy | Dài 6740mm, Rộng 2280mm, Cao 2495mm | |||||||
| Kích ThướcThùng Máy | Dài 6950mm, Rộng 2200mm, Cao 2520mm | |||||||
| Cấu Hình Máy Tính | Ổ Cứng SATA500/Định Dạng NTFS/CPU: INTER I5 Trở Lên/ Bộ Nhớ Trong 8G-16G | |||||||